Cẩm nang

Tham khảo giá nhà đất, căn hộ tại Quận 1, TPHCM - Tháng 08/2020

Trang tham khảo giá bất động sản, nhà đất, căn hộ tại Quận 1, TPHCM. Thông tin số lượng tin đăng bất động sản, giá bán thấp nhất, giá rao cao nhấp, định giá trung bình, lịch sử giá được cập nhật liên lục 24/7 tại Giá khoán Xây dựng
Đường
Giá trung bình
644 triệu/m2 
629 triệu/m2 8,7
1,1 tỷ/m2 1,8
983 triệu/m2 3,5
696 triệu/m2 6,1
806 triệu/m2 2,0
701 triệu/m2 1,4
776 triệu/m2 
661 triệu/m2 7,8
677 triệu/m2 1,9
864 triệu/m2 0,6
681 triệu/m2 9,3
798 triệu/m2 2,4
969 triệu/m2 3,9
855 triệu/m2 15,6
757 triệu/m2 4,4
764 triệu/m2 8,8
272 triệu/m2 0,1
574 triệu/m2 22,8
990 triệu/m2 0,3
105 triệu/m2 
1 tỷ/m2 1,9
276 triệu/m2 3,8
736 triệu/m2 17,2
593 triệu/m2 10,5
911 triệu/m2 5,2
278 triệu/m2 5,9
560 triệu/m2 
631 triệu/m2 19,0
560 triệu/m2 0,9
367 triệu/m2 1,3
441 triệu/m2 3,2
725 triệu/m2 5,8
959 triệu/m2 5,6
687 triệu/m2 3,1
706 triệu/m2 21,0
819 triệu/m2 2,9
426 triệu/m2 3,3
671 triệu/m2 0,3
628 triệu/m2 12,4
914 triệu/m2 5,6
471 triệu/m2 3,4
685 triệu/m2 
747 triệu/m2 
546 triệu/m2 2,1
458 triệu/m2 4,1
651 triệu/m2 10,2
501 triệu/m2 
576 triệu/m2 2,6
943 triệu/m2 8,3
462 triệu/m2 4,0
221 triệu/m2 3,1
235 triệu/m2 2,7
317 triệu/m2 15,9
303 triệu/m2 8,0
164 triệu/m2 6,1
314 triệu/m2 8,6
270 triệu/m2 5,7
486 triệu/m2 
430 triệu/m2 17,3
494 triệu/m2 
449 triệu/m2 5,9
437 triệu/m2 7,5
386 triệu/m2 1,1
621 triệu/m2 0,5
141 triệu/m2 3,5
342 triệu/m2 4,0
256 triệu/m2 0,1
329 triệu/m2 2,8
296 triệu/m2 2,8
284 triệu/m2 1,0
337 triệu/m2 11,7
276 triệu/m2 2,3
290 triệu/m2 4,8
65,3 triệu/m2 40,5
205 triệu/m2 17,9
329 triệu/m2 0,3
277 triệu/m2 3,9
419 triệu/m2 1,4
326 triệu/m2 0,4
283 triệu/m2 4,1
389 triệu/m2 7,9
265 triệu/m2 0,3
375 triệu/m2 0,3
332 triệu/m2 1,4
320 triệu/m2 10,3
297 triệu/m2 2,8
337 triệu/m2 5,5
375 triệu/m2 3,9
359 triệu/m2 1,0
294 triệu/m2 7,9
228 triệu/m2 6,9
221 triệu/m2 0,4
234 triệu/m2 1,2
323 triệu/m2 1,8
379 triệu/m2 2,0
303 triệu/m2 19,3
191 triệu/m2 8,1
295 triệu/m2 6,2
300 triệu/m2 5,1
332 triệu/m2 3,5
302 triệu/m2 1,7
359 triệu/m2 3,4
407 triệu/m2 0,7
317 triệu/m2 7,4
298 triệu/m2 0,3
234 triệu/m2 
301 triệu/m2 1,5
255 triệu/m2 7,2
392 triệu/m2 5,2
520 triệu/m2 3,2
632 triệu/m2 3,2
963 triệu/m2 3,3
541 triệu/m2 5,4
470 triệu/m2 0,9
483 triệu/m2 1,7
554 triệu/m2 0,6
580 triệu/m2 0,4
443 triệu/m2 4,4
581 triệu/m2 9,0
465 triệu/m2 4,7
526 triệu/m2 7,9
401 triệu/m2 5,4
422 triệu/m2 5,4
453 triệu/m2 13,4
521 triệu/m2 0,8
357 triệu/m2 5,4
469 triệu/m2 3,9
572 triệu/m2 1,2
725 triệu/m2 6,4
380 triệu/m2 1,2
435 triệu/m2 0,6
458 triệu/m2 1,2
733 triệu/m2 1,7
425 triệu/m2 14,1
452 triệu/m2 1,7
502 triệu/m2 3,4
299 triệu/m2 8,3
409 triệu/m2 5,1
582 triệu/m2 
158 triệu/m2 3,4
265 triệu/m2 12,4
247 triệu/m2 0,5
218 triệu/m2 5,7
227 triệu/m2 3,5
400 triệu/m2 1,9
249 triệu/m2 
196 triệu/m2 1,8
188 triệu/m2 1,6
191 triệu/m2 0,8
348 triệu/m2 0,7
250 triệu/m2 0,8
218 triệu/m2 7,9
237 triệu/m2 0,4
246 triệu/m2 1,4
251 triệu/m2 4,9
364 triệu/m2 6,4
290 triệu/m2 1,4
309 triệu/m2 2,2
235 triệu/m2 7,0


Giá nhà đất luôn là một trong những yếu tố hàng đầu được quan tâm khi đầu tư vào bất động sản vì:

  • Ở cương vị người bán, việc định giá nhà đất phù hợp giúp mau bán được nhà và đẩy nhanh quá trình giao dịch hơn.

  • Ở cương vị người mua, việc nắm được giá cả của thị trường giúp tránh trường hợp mua bất động sản với giá quá cao.

Vậy định giá nhà đất thế nào cho chuẩn? Hiện nay có rất nhiều cách để định giá bất động sản khác nhau, trong đó phổ biến nhất là:

  • Tham khảo qua báo giấy, người quen.

  • Tham khảo qua các trang rao vặt bất động sản trên internnet.

  • Hỏi những người cũng đang rao bán bất động sản trong cùng khu vực.

 


Đăng ký kênh Youtube để ủng hộ Giakhoan.com - Kênh Nhân công xây dựng Việt Nam

 

Back to Top